Thứ Năm, 5 tháng 6, 2014

Học từ vựng tiếng anh bắt đầu với nguyên âm a

hoc tu vung tieng anh
Tiếng Anh có khoảng trên 200,000 từ vựng các loại. Vậy có bí quyết gì để giỏi từ vựng tiếng Anh mà không cần phải học và nhớ gần cả 200.000 từ? Bí quyết đầu tiên là học những từ thường sử dụng nhất. Theo thông kê của CuoiS2 thì chỉ cần bạn nắm được khoảng 5.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ có thể hiểu được ít nhất 90% tiếng Anh trong hầu hết giao tiếp hàng ngày.
So với 200.000 từ thì 5.000 từ là một con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng 1/25), nhưng chúng lại có thể giúp bạn hiểu được 90% nội dung trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông dụng. Vậy quá tốt rồi nhỉ!
Hãy bắt đầu học ngay từ bây giờ. Mỗi ngày chỉ cần học 20 từ thì trong vòng 8 tháng bạn đã giỏi tiếng Anh rồi đó. Sau đây mời bạn xem và học từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng nguyên âm "a" (Mẹo nhấn Ctrl+F để tìm từ bất kỳ)

Học từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng "ab,ac"

abandon (v) /ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
abandoned (adj) /ə'bændənd/ bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
ability (n) /ə'biliti/ khả năng, năng lực
able (adj) /'eibl/ có năng lực, có tài
unable (adj) /'ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài
about (adv)., prep. /ə'baut/ khoảng, về
above prep., (adv) /ə'bʌv/ ở trên, lên trên
abroad (adv) /ə'brɔ:d/ ở, nước ngoài, ngoài trời
absence (n) /'æbsəns/ sự vắng mặt
absent (adj) /'æbsənt/ vắng mặt, nghỉ
absolute (adj) /'æbsəlu:t/ tuyệt đối, hoàn toàn
absolutely (adv) /'æbsəlu:tli/ tuyệt đối, hoàn toàn
absorb (v) /əb'sɔ:b/ thu hút, hấp thu, lôi cuốn
abuse (n) (v) /ə'bju:s/ lộng hành, lạm dụng

academic (adj) /,ækə'demik/ thuộc học viện, Đại Học, viện hàn lâm
accent (n) /'æksənt/ trọng âm, dấu trọng âm
accept (v) /ək'sept/ chấp nhận, chấp thuận
acceptable (adj) /ək'septəbl/ có thể chấp nhận, chấp thuận
unacceptable (adj) /'ʌnək'septəbl/ không chấp nhận được
access (n) /'ækses/ lối, đường vào
accident (n) /'æksidənt/ tai nạn, rủi ro
by accident
accidental (adj) /,æksi'dentl/ tình cờ, bất ngờ
accidentally (adv) /,æksi'dentəli/ tình cờ, ngẫu nhiên
accommodation (n) /ə,kɔmə'deiʃn/ sự thích nghi, điều tiết
accompany (v) /ə'kʌmpəni/ đi theo, đi cùng, kèm theo
according to prep. /ə'kɔ:diɳ/ theo, y theo
account (n) (v) /ə'kaunt/ tài khoản, kế toán, tính toán, tính đến
accurate (adj) /'ækjurit/ đúng đắn, chính xác
accurately (adv) /'ækjuritli/ đúng đắn, chính xác
accuse (v) /ə'kju:z/ tố cáo, buộc tội, kết tội
achieve (v) /ə'tʃi:v/ đạt được, dành được
achievement (n) /ə'tʃi:vmənt/ thành tích, thành tựu
acid (n) /'æsid/ axit
acknowledge (v) /ək'nɔlidʤ/ công nhận, thừa nhận
acquire (v) /ə'kwaiə/ kiếm được
across (adv)., prep. /ə'krɔs/ qua, ngang qua
act (n) (v) /ækt/ hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử
action (n) /'ækʃn/ tác động
tấke ấction hành động
active (adj) /'æktiv/ tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
actively (adv) /'æktivli/
activity (n) /æk'tiviti/
actor, actress (n) /'æktə/ /'æktris/ diễn viên
actual (adj) /'æktjuəl/ thực tế, có thật
actually (adv) /'æktjuəli/ hiện nay, hiện tại

Học từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng "ad, af"
Học từ vựng tiếng Anh

advertisement (n) /əd'və:tismənt/ quảng cáo
adapt (v) /ə'dæpt/ tra, lắp vào
add (v) /æd/ cộng, thêm vào
addition (n) /ə'diʃn/ tính cộng, phép cộng
in addition (to) thêm vào
additional (adj) /ə'diʃənl/ thêm vào, tăng thêm
address (n) (v) /ə'dres/ địa chỉ, đề địa chỉ
adequate (adj) /'ædikwit/ đầy, đầy đủ
adequately (adv) /'ædikwitli/ tương xứng, thỏa đáng
adjust (v) /ə'dʤʌst/ sửa lại cho đúng, điều chỉnh
admiration (n) /,ædmə'reiʃn/ sự khâm phục, thán phục
admire (v) /əd'maiə/ khâm phục, thán phục
admit (v) /əd'mit/ nhận vào, cho vào, kết hợp
adopt (v) /ə'dɔpt/ nhận làm con nuôi, bố mẹ nuôi
adult (n) (adj) /'ædʌlt/ người trưởng thành, người lớn
advance (n) (v) /əd'vɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đưa lên, đề xuất
advanced (adj) /əd'vɑ:nst/ tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
in ấdvấnce trừớc, sớm
advantage (n) /əb'vɑ:ntidʤ/ sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế
take advantage of lợi dụng
adventure (n) /əd'ventʃə/ sự phiêu lưu, mạo hiểm
advertise (v) /'ædvətaiz/ báo cho biết, báo cho biết trước
advertising (n) sự quảng cáo, nghề quảng cáo
advice (n) /əd'vais/ lời khuyên, lời chỉ bảo
advise (v) /əd'vaiz/ khuyên, khuyên bảo, răn bảo

affair (n) /ə'feə/ việc
affect (v) /ə'fekt/ làm ảnh hưởng, tác động đến
affection (n) /ə'fekʃn/ tình cảm, sự yêu mến
afford (v) /ə'fɔ:d/ có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)
afraid (adj) /ə'freid/ sợ, sợ hãi, hoảng sợ
after prep., conj., (adv) /'ɑ:ftə/ sấu, đằng sau, sau khi
afternoon (n) /'ɑ:ftə'nu:n/ buổi chiều
afterwards (adv) /'ɑ:ftəwəd/ về sau, rồi thì, sấu đấy

Học từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng "ag,ah,ai,al"

again (adv) /ə'gen/ lại, nữa, lần nữa
against prep. /ə'geinst/ chống lại, phản đối
age (n) /eidʤ/ tuổi
aged (adj) /'eidʤid/ gia đi (v)
agency (n) /'eidʤənsi/ tác dụng, lực; môi giới, trung gian
agent (n) /'eidʤənt/ đại lý, tác nhân
aggressive (adj) /ə'gresiv/ xâm lược, hung hăng (US: xông )
ago (adv) /ə'gou/ trước đy
agree (v) /ə'gri:/ đồng ý, tán thành
agreement (n) /ə'gri:mənt/ sự đồng ý, tán thành; hiệp định, hợp đồng

ahead (adv) /ə'hed/ về phía trước
aid (n) (v) /eid/ sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vào
aim (n) (v) /eim/ sự nhắm (bắn), mục tiêu, ý định; nhắm, tập trung, hướng vào
air (n) /eə/ không khí, bầu không khí, không gian
aircraft (n) /'eəkrɑ:ft/ khí cầu
airport (n) sân bay
alarm (n) (v) /ə'lɑ:m/ báo động, báo nguy
alarming (adj) /ə'lɑ:miɳ/ làm lo sợ, làm hốt hoảng, làm sợ hãi
alarmed (adj) /ə'lɑ:m/
alcohol (n) /'ælkəhɔl/ rượu cồn
alcoholic (adj) (n) /,ælkə'hɔlik/ rượu, người nghiện rượu
alive (adj) /ə'laiv/ sống, vẫn còn sống, còn tồn tại
all det. pro(n) (adv) /ɔ:l/ tất cả
allow (v) /ə'lấu/ cho phép, để cho
all right (adj) (adv)., exclamation /'ɔ:l'rait/ tốt, ổn, khỏe mạnh; được
ally (n) (v) /'æli/ nừớc đồng minh, liên minh; liên kết, kết thông gia
allied (adj) /ə'lấid/ liên minh, đồng minh, thông gia
almost (adv) /'ɔ:lmoust/ hầu nhừ, gần như
alone (adj) (adv) /ə'loun/ cô đơn, một mình
along prep., (adv) /ə'lɔɳ/ dọc theo, theo; theo chiều dài, suốt theo
alongside prep., (adv) /ə'lɔɳ'said/ sát cạnh, kế bên, dọc theo
aloud (adv) /ə'laud/ lớn tiếng, to tiếng
alphabet (n) /'ælfəbit/ bảng chữ cái đầu, điều cơ bản
alphabetical (adj) /,æflə'betikl/ thuộc bảng chứ cái
alphabetically (adv) /,ælfə'betikəli/ theo thứ tự abc
already (adv) /ɔ:l'redi/ được rồi, đã rồi
also (adv) /'ɔ:lsou/ cũng, cũng vậy, cũng thế
alter (v) /'ɔ:ltə/ thấy đổi, biến đổi, sửa đổi
alternative (n) (adj) /ɔ:l'tə:nətiv/ sự lựa chọn; lựa chọn
alternatively (adv) nhừ một sự lựa chọn
although conj. /ɔ:l'ðou/ mặc dù, dẫu cho
altogether (adv) /,ɔ:ltə'geðə/ hoàn toàn, hầu nhừ; nói chung
always (adv) /'ɔ:lwəz/ luôn luôn

Học từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng "am,an"
tu vung tieng anh

amaze (v) /ə'meiz/ làm ngạc nhiên, làm sửng sốt
amazing (adj) /ə'meiziɳ/ kinh ngạc, sửng sốt
amazed (adj) /ə'meiz/ kinh ngạc, sửng sốt
ambition (n) æm'biʃn/ hoài bão, khát vọng
ambulance (n) /'æmbjuləns/ xe cứu thương, xe cấp cứu
among (also amongst) prep. /ə'mʌɳ/ giữa, ở giữa
amount (n) (v) /ə'maunt/ số lượng, số nhiều; lên tới (money)
amuse (v) /ə'mju:z/ làm cho vui, thích, làm buồn cừời
amusing (adj) /ə'mju:ziɳ/ vui thích
amused (adj) /ə'mju:zd/ vui thích

analyse (BrE) (NAmE analyze) (v) /'ænəlaiz/ phân tích
analysis (n) /ə'næləsis/ sự phân tích
ancient (adj) /'einʃənt/ xưa, cổ
and conj. /ænd, ənd, ən/ và
anger (n) /'æɳgə/ sự tức giận, sự giận dữ
angle (n) /'æɳgl/ góc
angry (adj) /'æɳgri/ giận, tức giận
angrily (adv) /'æɳgrili/ tức giận, giận dữ
animal (n) /'æniməl/ động vật, thú vật
ankle (n) /'æɳkl/ mắt cá chân
anniversary (n) /,æni'və:səri/ ngày, lễ kỉ niệm
announce (v) /ə'nauns/ báo, thông báo
annoy (v) /ə'nɔi/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu
annoying (adj) /ə'nɔiiɳ/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu
annoyed (adj) /ə'nɔid/ bị khó chịu, bực mình, bị quấy rầy
annual (adj) /'ænjuəl/ hàng năm, từng năm
annually (adv) /'ænjuəli/ hàng năm, từng năm
another det., pro(n) /ə'nʌðə/ khác
answer (n) (v) /'ɑ:nsə/ sự trả lời; trả lời
anti- prefix chống lại
anticipate (v) /æn'tisipeit/ thấy trước, lường trước
anxiety (n) /æɳ'zaiəti/ mối lo âu, sự lo lắng
anxious (adj) /'æɳkʃəs/ lo âu, lo lắng, băn khoăn
anxiously (adv) /'æɳkʃəsli/ lo âu, lo lắng, băn khoăn
any det. pro(n) (adv) một người, vật n{o đó; bất cứ; một chút nào, tí nào
anyone (also anybody) pro(n) /'eniwʌn/ ngừời nào, bất cứ ai
anything pro(n) /'eniθiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì
anyway (adv) /'eniwei/ thế n{o cũng được, dù sao chăng nữa
anywhere (adv) /'eniweə/ bất cứ chỗ nào, bất cứ nơi đâu

Học từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng "ap,ar"

apart (adv) /ə'pɑ:t/ về một bên, qua một bên
apart from (also ấside from especiấlly in NAmE) prep. ngo{i…rấ
apartment (n) (especially NAmE) /ə'pɑ:tmənt/ căn phòng, căn buồng
apologize (BrE also -ise) (v) /ə'pɔlədʤaiz/ xin lỗi, tạ lỗi
apparent (adj) /ə'pærənt/ rõ ràng, rành mạch; bề ngoài, có vẻ
apparently (adv) nhìn bên
appeal (n) (v) /ə'pi:l/ sự kêu gọi, lời kêu gọi; kêu gọi, cầu khẩn
appear (v) /ə'piə/ xuất hiện, hiện ra, trình diện
appearance (n) /ə'piərəns/ sự xuất hiện, sự trình diện
apple (n) /'æpl/ quả táo
application (n) /,æpli'keiʃn/ sự gắn vào, vật gắn vào; sự chuyên cần, chuyên tâm
apply (v) /ə'plai/ gắn vào, ghép vào, áp dụng vào
appoint (v) /ə'pɔint/ bổ nhiệm, chỉ định, chọn
appointment (n) /ə'pɔintmənt/ sự bổ nhiệm, ngừời được bổ nhiệm
appreciate (v) /ə'pri:ʃieit/ thấy rõ; nhận thức
approach (v) (n) /ə'proutʃ/ đến gần, lại gần; sự đến gần, sự lại gần
appropriate (adj) (+to, for) /ə'proupriit/ thích hợp, thích đ|ng
approval (n) /ə'pru:vəl/ sự đồng ý, sự chấp thuận
approve (of) (v) /ə'pru:v/ đồng ý, chấp thuận
approving (adj) /ə'pru:viɳ/ đồng ý, chấp thuận
approximate (adj) (to) /ə'prɔksimit/ giống với, giống hệt với
approximately (adv) /ə'prɔksimitli/ khoảng chừng, độ chừng
April (n) (abbr. Apr.) /'eiprəl/ tháng Tư

area (n) /'eəriə/ diện tích, bề mặt
argue (v) /'ɑ:gju:/ chứng tỏ, chỉ rõ
argument (n) /'ɑ:gjumənt/ lý lẽ
arise (v) /ə'raiz/ xuất hiện, nảy ra, nảy sinh ra
arm (n) (v) /ɑ:m/ vũ trang, trang bị (vũ khí)
arms (n) vũ khí, binh giới, binh khí
armed (adj) /ɑ:md/ vũ trang
army (n) /'ɑ:mi/ quân đội
around (adv)., prep. /ə'raund/ xung quanh, vòng quanh
arrange (v) /ə'reindʤ/ sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
arrangement (n) /ə'reindʤmənt/ sự sắp xếp, sắp đặt, sự sửa soạn
arrest (v) (n) /ə'rest/ bắt giữ, sự bắt giữ
arrival (n) /ə'raivəl/ sự đến, sự tới nơi
arrive (v) (+at, in) /ə'rấiv/ đến, tới nơi
arrow (n) /'ærou/ tên, mũi tên
art (n) /ɑ:t/ nghệ thuật, mỹ thuật
article (n) /'ɑ:tikl/ đề mục
artificial (adj) /,ɑ:ti'fiʃəl/ nhân tạo
artificially (adv) /,ɑ:ti'fiʃəli/ nh}n tạo
artist (n) /'ɑ:tist/ nghệ sĩ
artistic (adj) /ɑ:'tistik/ thuộc nghệ thuật, thuộc mỹ thuật

Học từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng "as,at"
hoc tu vung tieng anh

as prep., (adv)., conj. /æz, əz/ như (as you know…)
ashamed (adj) /ə'ʃeimd/ ngượng, xấu hổ
aside (adv) /ə'said/ về một bên, sang một bên
aside from ngoài ra, trừ ra
apart from /ə'pɑ:t/ ngoài
ask (v) /ɑ:sk/ hỏi
asleep (adj) /ə'sli:p/ ngủ, đang ngủ ; fall asleep ngủ thiếp đi
aspect (n) /'æspekt/ vẻ bề ngoài, diện mạo
assist (v) /ə'sist/ giúp, giúp đỡ; tham dự, có mặt
assistance (n) /ə'sistəns/ sự giúp đỡ
assistant (n) (adj) /ə'sistənt/ người giúp đỡ, người phụ thuộc; giúp đỡ
associate (v) /ə'souʃiit/ kết giao, liên kết, kết hợp, cho cộng tác
associated with liên kết với
association (n) /ə,sousi'eiʃn/ sự kết hợp, sự liên kết
assume (v) /ə'sju:m/ mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất…)
assure (v) /ə'ʃuə/ đảm bảo, cấm đoán

atmosphere (n) /'ætməsfiə/ khí quyển
atom (n) /'ætəm/ nguyên tử
attach (v) /ə'tætʃ/ gắn, dán, trói, buộc
attached (adj) gắn bó
attack (n) (v) /ə'tæk/ sự tấn công, sự công kích; tấn công, công kích
attempt (n) (v) /ə'tempt/ sự cố gắng, sự thử; cố gắng, thử
attempted (adj) /ə'temptid/ cố gắng, thử
attend (v) /ə'tend/ dự, có mặt
attention (n) /ə'tenʃn/ sự chú ý (pay attention (to) chú ý tới)
attitude (n) /'ætitju:d/ th|i độ, quấn điểm
attorney (n) (especially NAmE) /ə'tə:ni/ người được ủy quyền
attract (v) /ə'trækt/ hút; thu hút, hấp dẫn
attraction (n) /ə'trækʃn/ sự hút, sức hút
attractive (adj) /ə'træktiv/ hút, thu hút, có duyên, lôi cuốn

Học từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng "au,av,aw"

audience (n) /'ɔ:djəns/ thính, khan giả
August (n) (abbr. Aug.) /'ɔ:gəst - ɔ:'gʌst/ tháng Tám
aunt (n) /ɑ:nt/ cô, dì
author (n) /'ɔ:θə/ tác giả
authority (n) /ɔ:'θɔriti/ uy quyền, quyền lực
automatic (adj) /,ɔ:tə'mætik/ tự động
automatically (adv) một cách tự động
autumn (n) (especially BrE) /'ɔ:təm/ mùa thu (US: mùa thu là fall)
available (adj) /ə'veiləbl/ có thể dùng được, có giá trị, hiệu lực
average (adj) (n) /'ævəridʤ/ trung bình, số trung bình, mức trung bình
avoid (v) /ə'vɔid/ tránh, tránh xa
awake (adj) /ə'weik/ đ|nh thức, làm thức dậy
award (n) (v) /ə'wɔ:d/ phần thưởng; tặng, thưởng
aware (adj) /ə'weə/ biết, nhận thức, nhận thức thấy
away (adv) /ə'wei/ xa, xa cách, rời xa, đi xa
awful (adj) /'ɔ:ful/ oai nghiêm, dễ sợ
awfully (adv) tàn khốc, khủng khiếp
awkward (adj) /'ɔ:kwəd/ vụng về, lung túng
awkwardly (adv) vụng về, lung túng
doi ten fanpage tang sub facebook

Học từ vựng tiếng anh bắt đầu với nguyên âm a

Giới thiệu Điều khoản Bảo mật Cách vào Facebook RSS Liên hệ Sơ đồ Phiên bản Mobile